facebookyoutube Đăng ký | Đăng nhập
- Tiếng Việt
- English
Tin tức
- Tài trợ
- Hoạt động VFF
- Thông báo
- Thông tin Vé
- Đơn vị trung gian
- Cấp phép CLB
- Đại hội khóa IX
Danh sách chính thức CLB Olympiacos thi đấu giao hữu tại Việt Nam
CLB ĐKVĐ Hy Lạp Olympiacos đã chính thức gửi tới LĐBĐVN danh sách 18 cầu thủ sẽ sang thăm và tham dự trận đấu giao hữu với ĐT Việt Nam vào ngày 14/5 tới tại SVĐQG Mỹ Đình.
08/05/2009 00:00:00 Tin tức Hoạt động VFF
CLB ĐKVĐ Hy Lạp Olympiacos đã chính thức gửi tới LĐBĐVN danh sách 18 cầu thủ sẽ sang thăm và tham dự trận đấu giao hữu với ĐT Việt Nam vào ngày 14/5 tới tại SVĐQG Mỹ Đình. Theo kế hoạch, 9h35 ngày 12/5, thầy trò HLV Ernesto Valverde sẽ đặt chân tới sân bay Nội Bài – Hà Nội.
|
HLV trưởng: Ernesto Valverde HLV Eenesto Valverde từng thi đấu cho Barcelona trong 2 năm và 1 lần được gọi vào ĐT Tây Ban Nha. Chuyển sang sự nghiệp cầm quân, ông đã dẫn dắt CLB Espanyol đã lọt vào tới trận chung kết Cúp UEFA mùa bóng 2007/2008 và chỉ chịu thua Sevilla. Ngay sau đó, HLV Ernesto Valverde đã chia tay Espanyol và chuyển sang làm việc tại Olympiakos vào tháng 6/2008. |
|
|
Antonios Nikopolidis Vị trí: Thủ môn Số áo: 71 Ngày sinh: 14/1/1971 Chiều cao: 1m87 Cân nặng: 88kg Quốc tịch: Hy Lạp CLB đã thi đấu: PANATHINAIKOS F.C Thành tích: 9 lần vô địch giải VĐQG Hy Lạp, 8 lần vô địch Cúp QG Hy Lạp, 3 lần đoạt Siêu Cup, 1 lần VĐ cúp Châu Âu |
|
|
Pavel Kovac Vị trí: Thủ môn Số áo: 50 Ngày sinh: 12/8/1974 Chiều cao: 1m95 Cân nặng: 80kg Quốc tịch: Slovakia Số trận: 224 (H-League), 44 Champions League |
|
|
Christos Pasatzoglou Vị trí: Hậu vệ Số áo: 2 Ngày sinh: 19/3/1979 Chiều cao: 1m82 Cân nặng: 73 kg Quốc tịch: Hy Lạp CLB đã thi đấu: SKODA XANTHI F.C. Thành tích: 7 lần vô địch giải VĐQG Hy Lạp, 2 Cúp QG, 1 Balkan Cup U21 (1996) |
|
|
Didier Arsene Marcel Domi Vị trí: Hậu vệ Số áo: 3 Ngày sinh: 2/5/1978 Chiều cao: 1m79 Cân nặng: 69 kg Quốc tịch: Pháp CLB đã thi đấu: RSD ESPANYOL Thành tích: 2 lần vô địch giải VĐQG Hy Lạp, 2 lần vô địch giải VĐQG Pháp, 1 Cúp QG Pháp, 1 Cúp Intertoto, 1 cúp Copa Del Rey, 1 Cúp QG Hy Lạp, 1 Siêu Cúp Hy Lạp |
|
|
Leonardo De Jesus Geraldo Vị trí: Hậu vệ Số áo: 4 Ngày sinh: 4/8/1985 Chiều cao: 1m71 Cân nặng: 79 kg Quốc tịch: Brazil CLB đã thi đấu: PORTUGUESA Thành tích: 1 vô địch giải VĐQG Hy Lạp, 1 Cúp QG Hy Lạp |
|
|
Georgios Gkalitsios Vị trí: Hậu vệ Số áo: 5 Ngày sinh: 6/7/1986 Chiều cao: 1m83 Cân nặng: 76 kg Quốc tịch: Hy Lạp CLB đã thi đấu: LARISSA F.C |
|
|
Michal Ryzard Zewlakow Vị trí: Hậu vệ Số áo: 14 Ngày sinh: 22/4/1976 Chiều cao: 1m83 Cân nặng: 79 kg Quốc tịch: Ba Lan CLB đã thi đấu: RCS ANDERLECHT Thành tích: 2 lần vô địch giải VĐQG Hy Lạp, 1 Cúp QG Hy Lạp, 2 lần vô địch giải VĐQG Bỉ (cùng CLB Anderlech), 1 Siêu Cúp Hy Lạp |
|
|
Antzas Paraskevas Vị trí: Hậu vệ Số áo: 18 Ngày sinh: 18/8/1976 Chiều cao: 1m92 Cân nặng: 85 kg Quốc tịch: Hy Lạp CLB đã thi đấu: KODA XANTHI F.C. Thành tích: 6 lần vô địch giải VĐQG Hy Lạp, 2 Cúp QG Hy Lạp, 1 Siêu Cúp Hy Lạp |
|
|
Pantos Anastasios Vị trí: Hậu vệ Số áo: 30 Ngày sinh: 5/5/1976 Chiều cao: 1m75 Cân nặng: 71 kg Quốc tịch: Hy Lạp CLB đã thi đấu: PROODEFTIKI F.C. Thành tích: 4 lần vô địch giải VĐQG Hy Lạp, 3 Cúp QG Hy Lạp, 1 Siêu Cup Hy Lạp |
|
|
Torosidis Vasileios Vị trí: Hậu vệ Số áo: 35 Ngày sinh: 10/6/1985 Chiều cao: 1m85 Cân nặng: 80 kg Quốc tịch: Hy Lạp CLB đã thi đấu: SKODA XANTHI F.C Thành tích: 2 lần VĐQG Hy Lạp, 1 Cúp QG Hy Lạp, 1 Siêu Cúp Hy Lạp |
|
|
Papadopoulos Kyriakos Vị trí: Hậu vệ Số áo: 92 Ngày sinh: 23/2/1992 Chiều cao: 1m83 Cân nặng: 78 kg Quốc tịch: Hy Lạp CLB đã thi đấu: SVORONOS KATERINIS Thành tích: 1 lần VĐQG Hy Lạp |
|
|
Konstantinos Mendrinos Vị trí: Tiền vệ Số áo: 19 Ngày sinh: 28/5/1985 Chiều cao: 1m77 Cân nặng: 74 kg Quốc tịch: Hy Lạp CLB đã thi đấu: IONIKOS F.C Thành tích: 2 lần VĐQG Hy Lạp, 1 Cúp QG Hy Lạp, 1 Siêu Cúp Hy Lạp |
|
|
Ioannis Papadopoulos Vị trí: Tiền vệ Số áo: 33 Ngày sinh: 9/3/1989 Chiều cao: 1m76 Cân nặng: 77 kg Quốc tịch: Hy Lạp CLB đã thi đấu: IRAKLIS THESSALONIKIS F.C |
|
|
Aristide Soleddis Vị trí: Tiền vệ Số áo: 31 Ngày sinh: 8/2/1991 |
|
|
Alexandro Silva De Sousa Vị trí: Tiền vệ Số áo: 20 Ngày sinh: 15/4/1983 Chiều cao: 1m86 Cân nặng: 75 kg Quốc tịch: Brazil |
|
|
Diogo Luis Santo Vị trí: Tiền đạo Số áo: 10 Ngày sinh: 26/5/1987 Chiều cao: 1m81 Cân nặng: 82kg Quốc tịch: Brazil CLB đã thi đấu: PORTUGUESA |
|
|
Matthew Anthony Derbyshire Vị trí: Tiền đạo Số áo: 27 Ngày sinh: 14/4/1986 Chiều cao: 1m77 Cân nặng: 70 kg Quốc tịch: Anh |
|
|
Oscar Javier Gonzalez Marcos Vị trí: Tiền đạo Số áo: 8 Ngày sinh: 12/11/1982 Chiều cao: 1m81 Cân nặng: 72 kg Quốc tịch: Tây Ban Nha CLB đã thi đấu: REAL ZARAGOZA |