Skip to content
08/04/2026
  • Home
  • Casino
    • Slot
  • Thể thao
    • Bóng đá

bóng đá fun

Bóng đá Fun – Xem hay, chơi vui, cuồng nhiệt cùng đam mê!

Primary Menu
  • Home
  • Casino
    • Slot
  • Thể thao
    • Bóng đá
Watch
  • Home
  • Bóng đá
  • bản cập nhật liên minh huyền thoại mới nhất Cập nhật Lol 14.11: Trang phục mới, thay đổi tướng và trang bị mới nhất trong LMHT
  • Bóng đá

bản cập nhật liên minh huyền thoại mới nhất Cập nhật Lol 14.11: Trang phục mới, thay đổi tướng và trang bị mới nhất trong LMHT

Những thông tin về bản cập nhật LoL 14.11 tại Việt Nam,"> Cập nhật Lol 14.11: Trang phục mới, thay đổi tướng và trang bị mới nhất trong LMHT <link rel="stylesheet" href="https://static-nw-production.sportingnews.com/f5ee0a22da8c0835e9d2c12ea3cbbeb682f08f45-static/old-stylesheet-in-tailwind.css
bản cập nhật liên minh huyền thoại mới nhất 06/03/2025

DỰ ĐOÁN KẾT QUẢ TRẬN ĐẤU TẠI ĐÂY

Bản cập nhật 14.11 là phiên bản mới nhất của tựa game Liên Minh Huyền Thoại (LMHT). Bản cập nhật này mang đến 1 vài thay đổi nhỏ, nhưng hứa hẹn sẽ gây ra những tác động cho phần còn lại của mùa giải 2024.

Cập nhật Lol mới nhất: Khi nào bản cập nhật 14.11 Lol ra mắt ở Việt Nam?

Bản cập nhật LOL 14.11 ra mắt vào ngày 30/05 trên tất cả các máy chủ Liên Minh Huyền Thoại, trong đó có máy chủ Việt Nam.

THƯỞNG CỰC LỚN KHI DỰ ĐOÁN KẾT QUẢ TẠI ĐÂY

Các thay đổi của bản cập nhật 14.11 LoL

Trang phục mới

  • Infernal Ashe
  • Infernal Karma
  • Infernal Olaf

Những thay đổi về tướng

Draven

  • Nội tại – Lượng Ngưỡng mộ mất khi hy sinh: Từ 75% => 50%
  • Nội tại – Vàng cộng thêm mỗi mạng hạ gục: 10+2 => 25+2 mỗi điểm Ngưỡng mộ
  • Rìu Xoay (Q) – Sát thương cơ bản: 45/50/55/60/65 ⇒ 40/45/50/55/60

Gangplank

  • Máu cơ bản: 600 => 630
  • Giáp theo cấp: 4,2 => 4,7

Gnar

  • Sức mạnh công kích theo cấp: 3 => 3,2
  • Ném Boomerang (Q) – Sát thương vật lý: 5/45/85/125/165 (+115% SMCK) ⇒ 5/45/85/125/165 (+125% SMCK)

Hwei

  • Lửa Tàn Phá (QQ) – Sát thương theo máu tối đa: 4/5/6/7/8% ⇒ 3/4/5/6/7%
  • Vết Nứt Bỏng Cháy (QE) – Sát thương mỗi giây: 20/40/60/80/100 (+25% SMPT) ⇒ 20/40/60/80/100 (+20% SMPT)

Irelia

  • Máu theo cấp: 124 ⇒ 115

Jinx

  • Sức mạnh Công kích theo cấp: 3,15 ⇒ 2,9

Kha’Zix

  • Nếm Mùi Sợ Hãi (Q) – Sát thương vật lý: 70/95/120/145/170 (+110% SMCK cộng thêm) ⇒ 80/105/130/155/180 (+110% SMCK cộng thêm)

K’Sante

  • Thần Khí Ntofo (Q) – Năng lượng tiêu hao: 28/26/24/22/20 ⇒ 20
  • Mở Đường (W) – Sát thương giảm trừ: 40 – 65% tùy theo cấp độ ⇒ 30%
  • Mở Đường (W) – Thời gian vận tối đa: 1,5 giây ⇒ 1 giây
  • Mở Đường (W) – Chơi Khô Máu, sát thương giảm trừ: 57,35 – 75% tùy theo cấp độ ⇒ 60%
  • Chơi Khô Máu (R) – Hồi máu: 10/15/20% ⇒ 15/20/25%

Karthus

  • Tàn Phá (Q) – Sát thương phép: 45/65/85/105/125 (+35% SMPT) ⇒ 43/62/81/100/119 (+35% SMPT)

Lulu

  • Khổng Lồ Hóa (R) – Thời gian Hất tung: 0,75 ⇒ 1
  • Khổng Lồ Hóa (R) – Hồi chiêu: 120/100/80 ⇒ 100/90/80

Master Yi

  • Máu theo cấp: 100 => 105
  • Giáp theo cấp: 4,2 => 4,7
  • Sức mạnh Công kích theo cấp: 2,2 => 2,5
  • Tốc đánh theo cấp: 2% => 2,5%

Mordekaiser

  • Hắc Ám Lan Tràn (Nội tại) – Sát thương cộng thêm tối đa lên quái: 28 – 164 (tùy theo cấp độ) ⇒ 40 – 200 (tùy theo cấp độ)
  • Hắc Ám Lan Tràn (Nội tại) – Sát thương mỗi giây: 5-15,2 (tùy theo cấp độ) + 30% SMPT + 1-5% Máu Tối Đa của mục tiêu (tùy theo cấp độ) ⇒ 5 + 30% SMPT + 1-5% Máu Tối Đa của mục tiêu (tùy theo cấp độ)
  • Chùy Hủy Diệt (Q) – Sát thương: 75/95/115/135/155 + 5-139 (tùy theo cấp độ) (+70% SMPT) ⇒ 80/110/140/170/200 + từ 0-45 (tùy theo cấp độ) (+70% SMPT)

Nami

  • Sức mạnh Công kích: 51 => 54
  • Thủy Triều (W) – Năng lượng tiêu hao: 70/80/90/100/110 ⇒ 70/75/80/85/90
  • Sóng Thần (R) – Làm chậm: 50/60/70% ⇒ 70%

Nasus

  • Sức mạnh Công kích theo cấp: 3,5 => 4
  • Lửa Tâm Linh (E) – Năng lượng tiêu hao: 70/85/100/115/130 ⇒ 60/70/80/90/100
  • Lửa Tâm Linh (E) – Giảm giáp: 25/30/35/40/45% ⇒ 30/35/40/45/50%

Pantheon

  • Ngọn Giáo Sao Băng (Q) – Sát thương khi vận sức: 70/100/130/160/190 (+115% SMCK cộng thêm) (+50% SMPT)
  • Ngọn Giáo Sao Băng (Q) – Sát thương khi không vận sức: Không đổi
  • Khiên Trời Giáng (W) – Sát thương vật lý: 60/100/140/180/220 (+100% SMPT) ⇒ 5/5,5/6/6,5/7% Máu Tối Đa (+1% mỗi 250 Máu cộng thêm) (+1,5% mỗi 100 SMPT)
  • Khiên Trời Giáng (W) – Sát thương tối thiểu lên Quái và Lính: 50
  • Khiên Trời Giáng (W) – Sát thương tối đa lên Quái và Lính: 200
  • Công Kích Vũ Bão (E) – Giờ sẽ cho 5 – 30 (tùy theo cấp) (+2,5% Máu cộng thêm) Giáp và Kháng Phép trong 4 giây sau khi kỹ năng hoàn thành
  • Công Kích Vũ Bão (E) – Một hiệu ứng hình ảnh mới sẽ được thêm vào để biểu thị bùa lợi này đang kích hoạt trên tướng
  • Trời Sập (R): Đòn giáo sẽ nhận tỉ lệ SMPT

Singed

  • Phun Khói Độc (Q) – Tổng sát thương phép: 40/60/80/100/120 (+80% SMPT) ⇒ 40/60/80/100/120 (+85% SMPT)
  • Thuốc Hóa Điên (R) – Hồi chiêu: 120/110/100 ⇒ 100

Smolder

  • Sức mạnh Công kích: 57 ⇒ 60
  • Máu cơ bản: 575 ⇒ 605
  • Hồi máu cơ bản: 3 ⇒ 4,5
  • Long Hỏa (Nội tại): Hơi Thở Bỏng Cháy gây 40 – 52% (dựa theo tỉ lệ chí mạng) ⇒ 40 – 70% (dựa theo tỉ lệ chí mạng)
  • Hơi Thở Bỏng Cháy (Q) – Năng lượng tiêu hao: 23/26/29/32/35 ⇒ 25
  • Hơi Thở Bỏng Cháy (Q) – Hệ số tỉ lệ chí mạng: 0 – 50% (dựa theo tỉ lệ chí mạng) ⇒ 0 – 75% (dựa theo tỉ lệ chí mạng)

Taliyah

  • Phi Thạch (Q) – Sát thương mỗi viên đá: 60/78/96/114/132 (+50% SMPT) ⇒ 56/74,5/93/111,5/130 (+50% SMPT)

Những thay đổi về trang bị

Đuốc Lửa Đen

  • Sát thương thiêu đốt: 60 (+12% SMPT) ⇒ 45 (+9% SMPT)

Khiên Vàng Thượng Giới

  • Nội Tại không còn kích hoạt từ sát thương của Lời Thề Hiệp Sĩ

Lưỡi Hái Linh Hồn

  • Tổng giá: 3.200 ⇒ 3.100

Tro Tàn Định Mệnh

  • SMPT: 40 ⇒ 30
  • Sát thương Thiêu đốt: 21 ⇒ 15

Nỏ Tử Thủ

  • Lá Chắn: 320 – 530 (tùy theo cấp độ 1 – 18) ⇒ 32 – 720 (tùy theo cấp độ 9 – 18)

Vô Cực Kiếm

  • Sát thương chí mạng: 50% ⇒ 40%

Lời Thề Hiệp Sĩ

  • Máu: 300 ⇒ 200
  • Điểm hồi Kỹ năng: 15 ⇒ 10

Dao Điện Statikk

  • Hướng ghép đồ: Ná Cao Su Trinh Sát + Rìu Nhanh Nhẹn + 1.000 Vàng ⇒ Ná Cao Su Trinh Sát + Lông Đuôi + 700 Vàng
  • Tổng giá: 2.900 ⇒ 2.800
  • Tốc độ di chuyển (mới): 7%
  • Sức mạnh Công kích: 50 ⇒ 55
  • Tốc đánh:  40 ⇒ 45
  • Sát thương Giật sét: 90 ⇒ 120

Dao Hung Tàn

  • Số Dao Hung Tàn tối đa trong túi đồ: 6 => 1

Song Kiếm

  • Tỉ lệ Chí mạng: 20% => 15%

Những thay đổi về ngọc bổ trợ

Đốn Hạ

  • Gây thêm 8% sát thương (trừ sát thương chuẩn) lên tướng địch có trên 60% Máu Tối Đa ⇒ Gây thêm 8% sát thương (trừ sát thương chuẩn) lên tướng địch có trên 50% Máu Tối Đa

Hấp Thụ Sinh Mệnh

  • Hồi máu: 2-17 (tùy theo cấp độ) ⇒ 2-20 (tùy theo cấp độ)

XEM THÊM: Nạp RP Lol: Giá RP LMHT, mức quy đổi, cách nạp tiền LMHT 

Continue Reading

Previous: man city psg 2016 Man City 1-0 PSG (chung cuộc 3-2): De Bruyne đưa Man City vào bán kết Champions League
Next: tyrese Caitlin Clark is impressed by the stunning glamour of Tyrese Haliburton’s girlfriend, Jade Jones

Related Stories

  • Bóng đá

marcus rashford transfermarkt Aston Villa join race – What next for Marcus Rashford with Barcelona deal almost impossible?

marcus rashford transfermarkt 07/03/2025
  • Bóng đá

moises caicedo transfer news Potential English transfer record – Why Chelsea broke the bank for Moisés Caicedo

moises caicedo transfer news 07/03/2025
  • Bóng đá

best u21 players Garnacho 22nd, Bellingham 28th – The top 30 U21 players with most league minutes

best u21 players 07/03/2025

You may have missed

  • Bóng đá

parasite barcelona Raiola: “Maximum of ten clubs” could afford Haaland – Not a “parasite” for players

parasite barcelona 07/03/2025
  • Bóng đá

kevin de bruyne total assist Is Kevin De Bruyne the best playmaker the Premier League has ever seen?

kevin de bruyne total assist 07/03/2025
  • Bóng đá

brought in Santiago Gimenez completes AC Milan move – Feyenoord star brought in to replace Morata

brought in 07/03/2025
  • Bóng đá

fabregas transfermarkt Ayden Heaven set to follow Chido Obi-Martin in leaving Arsenal for Manchester United

fabregas transfermarkt 07/03/2025
  • Home
  • Casino
  • Thể thao
  • Home
  • Casino
    • Slot
  • Thể thao
    • Bóng đá
Copyright © All rights reserved. | MoreNews by AF themes.